路
丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
13
条
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Bàn chân (足) bước đi qua từng nơi (各), mỗi nơi đi qua tạo thành vệt mòn, lối mòn đó trở thành con đường 路.
Thành phần cấu tạo
路
đường, con đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:con đường, lối đi, đường đi.
Ví dụ (8)
2
lượng từ
Nghĩa:tuyến, đường (dùng cho xe buýt, xe điện).
Ví dụ (2)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây