con đường, lối đi, đường đi.
Hán việt: lạc
丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
13
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Bàn chân () bước đi qua từng nơi (), mỗi nơi đi qua tạo thành vệt mòn, lối mòn đó trở thành con đường .

Thành phần cấu tạo

đường, con đường
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI