保姆
bǎomǔ
bảo mẫu, người giúp việc, vú em, ô-sin (cách gọi cũ).
Hán việt: bảo hối
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:bảo mẫu, người giúp việc, vú em, ô-sin (cách gọi cũ).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI