侦探
zhēntàn
thám tử, trinh thám, điệp viên (nghĩa cũ).
Hán việt: trinh tham
HSK 6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:thám tử, trinh thám, điệp viên (nghĩa cũ).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI