zhēn
do thám, trinh sát, điều tra
Hán việt: trinh
ノ丨丨一丨フノ丶
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Nhân (), giản thể giữ ý người () trinh sát () bí mật, điều tra .

Thành phần cấu tạo

zhēn
do thám, trinh sát, điều tra
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Trinh
Trinh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
động từ / hình vị
Nghĩa:do thám, trinh sát, điều tra
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI