回忆
huíyì
nhớ lại, hồi tưởng, hồi ức lại.
Hán việt: hối ức
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:nhớ lại, hồi tưởng, hồi ức lại.
Ví dụ (7)
2
danh từ
Nghĩa:hồi ức, ký ức, kỷ niệm.
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI