国防
guófáng
quốc phòng, phòng thủ quốc gia.
Hán việt: quốc phòng
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:quốc phòng, phòng thủ quốc gia.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI