带
一丨丨丨丶フ丨フ丨
9
条
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Dùng dây vải (巾) buộc gói đồ (卅) lại mang theo bên mình, hành động gói ghém mang đi là mang 带.
Thành phần cấu tạo
带
mang, mang theo, cầm theo
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:mang, đem, cầm theo (vật).
Ví dụ (6)
2
động từ
Nghĩa:dẫn, dắt, đưa đi, trông (trẻ).
Ví dụ (4)
3
danh từ
Nghĩa:đai, dây, vùng, khu vực.
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây