leo, trèo (núi, cây, thang).
Hán việt: ba
ノノ丨丶フ丨一フ
8
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Dùng móng vuốt () bám chặt () vào vách đá, cào bám từng chút một tiến lên, hành động bò trèo lên là leo .

Thành phần cấu tạo

leo, bò, trèo
Bộ Trảo
Móng vuốt (nằm bên trái)
Ba
Bám / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:leo, trèo (núi, cây, thang).
Ví dụ (6)
2
động từ
Nghĩa:bò, trườn (trẻ em, côn trùng, bò dậy từ giường).
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI