chuáng
cái giường.
Hán việt: sàng
丶一ノ一丨ノ丶
7
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Trong nhà (广) có tấm ván gỗ () để nằm nghỉ ngơi, đồ gỗ trong nhà dùng để ngủ chính là cái giường .

Thành phần cấu tạo

chuáng
giường, cái giường
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà, nơi ở (phía trên bên trái)
Bộ Mộc
Gỗ, cây (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

chuáng

Dùng cho chăn, ga, chiếu, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 床 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cái giường.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI