露
一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一丨一ノフ丶丨フ一
21
朵
HSK 5
—
Gợi nhớ
Mưa (雨) rơi trên đường (路) lộ ra, để lộ không che giấu, lộ ra 露.
Thành phần cấu tạo
露
Lộ ra, phơi bày
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
路
Lộ
Đường / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ (đọc 'lù')
Nghĩa:sương, móc (hơi nước đọng lại), nước cốt/siro (tên đồ uống).
Ví dụ (8)
2
động từ (lòu, lù) (đọc 'lòu / lù')
Nghĩa:lộ ra, để lộ, phơi bày (lòu thường dùng cho khẩu ngữ/vật cụ thể; lù dùng cho trừu tượng/văn viết).
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây