准备
zhǔnbèi
chuẩn bị, sửa soạn (làm công tác chuẩn bị).
Hán việt: chuyết bị
HSK 2
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:chuẩn bị, sửa soạn (làm công tác chuẩn bị).
Ví dụ (7)
2
động từ (ý định)
Nghĩa:định, dự định (gần nghĩa với 'dǎsuàn' nhưng thiên về việc sắp sửa làm).
Ví dụ (7)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI