雕
ノフ一丨一丨フ一ノ丨丶一一一丨一
16
尊
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chim (隹) ban (周) đầu trên đá, tạc hình chi tiết, điêu khắc 雕.
Thành phần cấu tạo
雕
chim ưng/đại bàng; điêu khắc
周
Chu
Xung quanh / âm đọc (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:chim ưng, đại bàng.
Ví dụ (3)
2
động từ
Nghĩa:điêu khắc, chạm trổ.
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây