zūn
tuân theo, làm theo, tuân thủ.
Hán việt: tuân
丶ノ一丨フノフ一一一丨丶丶フ丶
15
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Đi () theo () đường tôn trọng, tuân thủ quy tắc, tuân theo .

Thành phần cấu tạo

zūn
tuân theo, làm theo
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
Tôn
Tôn / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tuân theo, làm theo, tuân thủ.
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI