澄
丶丶一フ丶ノノ丶一丨フ一丶ノ一
15
题
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ / động từ (đọc 'chéng')
Nghĩa:trong, trong suốt; làm rõ, làm trong.
Ví dụ (3)
2
động từ (đọc 'dèng')
Nghĩa:làm lắng, để cặn lắng xuống.
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây