féi
béo, rộng (quần áo)
Hán việt: phì
ノフ一一フ丨一フ
8
HSK4
Tính từ

Gợi nhớ

Thịt () bám dính () đầy người, mỡ dày lớp này chồng lớp kia, cơ thể tích nhiều mỡ là béo .

Thành phần cấu tạo

féi
béo, rộng (quần áo)
Bộ Nhục (Nguyệt)
Thịt, cơ thể (nằm bên trái)
Ba
Bám, dính / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:béo, rộng (quần áo)
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI