Gợi nhớ
Đôi mắt (目) nhìn thấy từ xa, đôi chân (儿) bước đến gần, mắt thấy rồi chân bước tới là gặp 见, là thấy.
Thành phần cấu tạo
见
gặp, nhìn thấy, thấy
目
Bộ Mục (biến thể)
Con mắt (phía trên, giản thể rút gọn)
儿
Bộ Nhân (chân người)
Đôi chân đi lại (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ (đọc 'jiàn')
Nghĩa:thấy, nhìn thấy, gặp, gặp mặt.
Ví dụ (8)
2
động từ (đọc 'xiàn')
Nghĩa:xuất hiện, hiện ra, lộ ra
Ví dụ (2)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây