意见
yìjiàn
ý kiến, quan điểm, đề xuất, sáng kiến.
Hán việt: y hiện
点, 条
HSK 3-4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:ý kiến, quan điểm, đề xuất, sáng kiến.
Ví dụ (6)
2
danh từ (phủ định, nuance)
Nghĩa:ý kiến (thắc mắc, không hài lòng), thành kiến.
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI