shēn
sâu (nước, hố), sâu sắc (tình cảm/ý nghĩa), thâm thúy, khuya/muộn.
Hán việt: thâm
丶丶一丶フノ丶一丨ノ丶
11
线
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Nước () chảy sâu thẳm () xuống lòng đất, càng xuống càng tối, màu nước càng đậm , càng sâu.

Thành phần cấu tạo

shēn
đậm (màu sắc), sâu
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
Thâm
Sâu thẳm / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:sâu (nước, hố), sâu sắc (tình cảm/ý nghĩa), thâm thúy, khuya/muộn.
Ví dụ (8)
2
tính từ
Nghĩa:đậm, thẫm (màu sắc).
Ví dụ (6)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI