piāo / piǎo / piào
trôi nổi, phiêu dạt.
Hán việt: phiêu
丶丶一一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
14
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (đọc 'piāo')
Nghĩa:trôi nổi, phiêu dạt.
Ví dụ (3)
2
động từ (đọc 'piǎo')
Nghĩa:tẩy trắng, giặt tẩy.
Ví dụ (3)
3
tính từ (đọc 'piào')
Nghĩa:đẹp, xinh trong 漂亮.
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI