huá
trơn, nhẵn, bóng (bề mặt).
Hán việt: cốt
丶丶一丨フフ丶フ丨フ一一
12
HSK 4

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:trơn, nhẵn, bóng (bề mặt).
Ví dụ (8)
2
động từ
Nghĩa:trượt, lướt (di chuyển trên bề mặt trơn), vuốt (màn hình).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI