圈
丨フ丶ノ一一ノ丶フフ一
11
个
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
圈
Dùng cho vòng tròn, vòng lặp hoặc hành động quay quanh/chạy quanh (như một vòng cây, chạy một vòng).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 圈 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一圈树
một vòng cây xung quanh
Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ / động từ (đọc 'quān')
Nghĩa:vòng, cái vòng, giới/khu vực hoạt động; khoanh, quây
Ví dụ (8)
2
danh từ (đọc 'juàn')
Nghĩa:chuồng, khu nhốt gia súc
Ví dụ (3)
3
động từ (đọc 'juān')
Nghĩa:nhốt, quây lại
Ví dụ (3)
4
Danh từ
Nghĩa:Chuồng nuôi nhốt các loại gia súc như lợn, dê, cừu. (Lưu ý: từ gốc trong bảng ghi '圈2' để phân biệt với phát âm 'quān').
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây