mèng
giấc mơ, chiêm bao (hiện tượng tâm lý khi ngủ).
Hán việt: mông
一丨ノ丶一丨ノ丶ノフ丶
11
场, 个
HSK 3

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:giấc mơ, chiêm bao (hiện tượng tâm lý khi ngủ).
Ví dụ (8)
2
danh từ (ước vọng)
Nghĩa:ước mơ, hoài bão, giấc mộng (điều mong muốn đạt được trong tương lai).
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI