Gợi nhớ
Một người (亻) dùng tay hành động tạo ra thứ gì đó (故), chủ động tạo ra sản phẩm chính là làm 做.
Thành phần cấu tạo
做
làm, nấu (cơm)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
故
Cố
Cũ, nguyên nhân / cấu trúc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:làm, chế tạo, nấu (cơm), làm (nghề).
Ví dụ (9)
2
động từ
Nghĩa:làm, trở thành (vai trò, chức vụ).
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây