Gợi nhớ
Miệng (口) nói rồi hai tay mở ra (八) cho thấy không còn gì nữa, chỉ 只 có bấy nhiêu thôi.
Thành phần cấu tạo
只
con/cái (lượng từ); chỉ, chỉ có
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (phía trên)
八
Bộ Bát
Hai nét tách ra (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
只
Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày
两只狗
hai con chó
两只老鼠
hai con chuột
几只耳环
vài chiếc khuyên tai
两只翅膀
hai cánh / hai chiếc cánh
两只苹果
hai quả táo
两只眼睛
hai con mắt / hai mắt
两只胳膊
hai cánh tay
两只袜子
hai chiếc tất
两只耳朵
hai chiếc tai
两只腿
hai cái chân
两只碗
hai cái bát / chén
两只灯笼
hai chiếc đèn lồng
四只羽毛球
bốn quả cầu lông
两只杯子
hai cái cốc / ly
一只足球
một quả bóng đá
两只轮胎
hai chiếc lốp xe
两只盘子
hai cái đĩa / dĩa
一只筐
một cái giỏ / thúng
Định nghĩa
1
lượng từ (đọc 'zhī')
Nghĩa:con (động vật), cái/chiếc (một chiếc của đôi giày, mắt, tay...), chiếc (thuyền).
Ví dụ (5)
2
phó từ (đọc 'zhǐ')
Nghĩa:chỉ, duy nhất (giới hạn phạm vi).
Ví dụ (7)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây