yuán
tròn, hình tròn, tròn trịa.
Hán việt: viên
丨フ丨フ一丨フノ丶一
10
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:tròn, hình tròn, tròn trịa.
Ví dụ (8)
2
động từ
Nghĩa:làm cho trọn vẹn, hoàn thành, khỏa lấp, biện bạch (cho lời nói dối).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI