退
tuì
lùi, lui, trả lại (hàng/tiền), rút lui, thoái (vốn/hưu), giảm (sốt/màu).
Hán việt: thoái
フ一一フノ丶丶フ丶
9
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:lùi, lui, trả lại (hàng/tiền), rút lui, thoái (vốn/hưu), giảm (sốt/màu).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI