liú
ở lại, để lại, giữ lại, lưu lại (duy trì trạng thái ở một vị trí hoặc để lại vật gì đó).
Hán việt: lưu
ノフ丶フノ丨フ一丨一
10
HSK 3

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:ở lại, để lại, giữ lại, lưu lại (duy trì trạng thái ở một vị trí hoặc để lại vật gì đó).
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI