Nhà; căn phòng
Hán việt: ốc
フ一ノ一フ丶一丨一
9
间, 个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Đến () nơi có mái () che, chỗ ở trú mưa nắng, nhà .

Thành phần cấu tạo

Nhà; căn phòng
Bộ Thi
Thân (phía trên)
Chí
Đến / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Nhà; căn phòng
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI