yáng
đại dương, nước ngoài
Hán việt: dương
丶丶一丶ノ一一一丨
9
个, 片
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Nước () rộng mênh mông ( âm đọc), biển lớn bao la, đại dương .

Thành phần cấu tạo

yáng
đại dương, nước ngoài
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Bộ Dương
Dê / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:đại dương, nước ngoài
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI