wén
ngửi (bằng mũi).
Hán việt: văn
丶丨フ一丨丨一一一
9
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Môn (), giản thể giữ ý tai () áp vào cửa () lắng, nghe .

Thành phần cấu tạo

wén
nghe, ngửi
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
Bộ Nhĩ
Tai (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (cách dùng hiện đại)
Nghĩa:ngửi (bằng mũi).
Ví dụ (8)
2
động từ / danh từ (cổ văn, dùng, trong, từ, ghép)
Nghĩa:nghe, tin tức, tiếng tăm (thường dùng trong thành ngữ hoặc từ ghép).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI