shěng / xǐng
tỉnh (đơn vị hành chính).
Hán việt: sảnh
丨ノ丶ノ丨フ一一一
9
HSK4
Danh từ

Gợi nhớ

Mắt () liếc ít () thôi đừng nhìn nhiều, xem xét tiết kiệm, tỉnh .

Thành phần cấu tạo

shěng / xǐng
tỉnh, tiết kiệm
Bộ Thiểu
Ít (phía trên)
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ (đọc 'shěng')
Nghĩa:tỉnh (đơn vị hành chính).
Ví dụ (4)
2
động từ (đọc 'shěng')
Nghĩa:tiết kiệm, bớt, giảm bớt, lược bỏ.
Ví dụ (4)
3
động từ (đọc 'xǐng')
Nghĩa:tự xét mình, hiểu ra, thăm hỏi (người lớn tuổi)
Ví dụ (2)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI