施
丶一フノノ一フ丨フ
9
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Phương (方) pháp cũng (也) được thi hành, đưa vào thực tế, thực hiện 施.
Thành phần cấu tạo
施
thực hiện, áp dụng
方
Phương
Vuông / âm đọc (bên trái)
也
Dã
Cũng (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:thực hiện, áp dụng
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây