cứu giúp, cứu trợ, giúp đỡ; qua sông (đọc jì)
Hán việt: tế
丶丶一丶一ノ丶ノ丨
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý vượt qua nước () đều ( biến thể), cứu trợ .

Thành phần cấu tạo

cứu giúp; qua sông; Tế Nam
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Tề (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:cứu giúp, cứu trợ, giúp đỡ; qua sông (đọc jì)
Ví dụ (5)
2
danh từ riêng
Nghĩa:Tế Nam trong 济南 (đọc jǐ)
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI