战
丨一丨フ一一フノ丶
9
场
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 戰 có bộ Đan (單), giản thể 战 giữ ý cầm vũ khí (戈) chiếm (占) đất, chiến tranh 战.
Thành phần cấu tạo
战
chiến tranh, trận chiến
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:chiến tranh, trận chiến
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây