yǒng
bơi; bơi lội
Hán việt: vịnh
丶丶一丶フフノ丶
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Trong nước () di chuyển mãi (), lướt trên mặt nước, bơi lội .

Thành phần cấu tạo

yǒng
bơi; bơi lội
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Vĩnh
Mãi mãi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:bơi; bơi lội
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI