nán
nam, trai, đàn ông (chỉ giới tính).
Hán việt: nam
丨フ一丨一フノ
7
HSK 1
Danh từTính từ

Gợi nhớ

Người dùng hết sức lực () cày cuốc trên cánh đồng (), công việc nặng nhọc ngoài đồng ruộng là việc của đàn ông .

Thành phần cấu tạo

nán
nam, đàn ông, con trai
Bộ Điền
Ruộng đồng (nằm phía trên)
Bộ Lực
Sức mạnh, sức lực (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:nam, trai, đàn ông (chỉ giới tính).
Ví dụ (8)
2
danh từ (con trai)
Nghĩa:con trai (trong quan hệ gia đình - nghĩa cũ hoặc từ ghép).
Ví dụ (2)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI