diào
câu (cá), nhử, kiếm chác (danh tiếng).
Hán việt: điếu
ノ一一一フノフ丶
8
HSK5
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Kim (), giản thể giữ ý lưỡi kim loại () cong () dụ cá, câu cá .

Thành phần cấu tạo

diào
câu cá, việc câu cá
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
Chước
Thìa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:câu (cá), nhử, kiếm chác (danh tiếng).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI