lián
màn, rèm
Hán việt: liêm
丶丶フノ丶丨フ丨
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Trúc (), giản thể giữ ý tấm khăn () treo ở cửa (), màn .

Thành phần cấu tạo

lián
màn, rèm
Bộ Huyệt
Hang (phía trên)
Bộ Cân
Khăn (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:màn, rèm
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI