mã số, ký hiệu; thước Anh
Hán việt:
一ノ丨フ一フフ一
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Thạch (), giản thể giữ ý đá () khắc ký hiệu (), mã .

Thành phần cấu tạo

mã số, ký hiệu; thước Anh
Bộ Thạch
Đá (bên trái)
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:mã số, ký hiệu; thước Anh
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI