yán
nóng rực; viêm
Hán việt: diễm
丶ノノ丶丶ノノ丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hai ngọn lửa (火火) chồng lên nóng bỏng, cơ thể nóng đỏ sưng tấy, viêm .

Thành phần cấu tạo

yán
nóng rực; viêm
Bộ Hỏa
Lửa (hai lần)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI