gai (thực vật), dằm (gỗ), xương cá (xương dăm).
Hán việt: thích
一丨フ丨ノ丶丨丨
8
HSK 4-5

Gợi nhớ

Dao () nhọn như gai () đâm vào, chọc thủng xuyên qua, đâm .

Thành phần cấu tạo

Đâm, chọc
Thứ
Gai nhọn (bên trái)
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:gai (thực vật), dằm (gỗ), xương cá (xương dăm).
Ví dụ (6)
2
động từ
Nghĩa:đâm, chích, châm chọc, kích thích, ám sát.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI