chéng
Đảm nhận, chịu đựng
Hán việt: chửng
フ丨一一一フノ丶
8
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Hình hai tay nâng đỡ nhận lấy trách nhiệm từ bề trên, tiếp nhận gánh vác, đảm nhận .

Thành phần cấu tạo

chéng
Đảm nhận, chịu đựng
Bộ Thừa
Hình hai tay đỡ vật từ trên xuống

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Đảm nhận, chịu đựng
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI