jīng
kinh đô, thủ đô
Hán việt: kinh
丶一丨フ一丨ノ丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hình tòa nhà lớn vươn cao, nơi tập trung quyền lực lớn nhất, kinh đô .

Thành phần cấu tạo

jīng
kinh đô, thủ đô
Bộ Đầu
Phía trên
Bộ Khẩu
Vùng đất (phía giữa)
Bộ Tiểu
Nhỏ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:kinh đô, thủ đô
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI