线
xiàn
dây, chỉ
Hán việt: tuyến
フフ一一一フノ丶
8
条, 根, 卷
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Mịch () và Tuyền (), giản thể 线 giữ ý sợi tơ () dài mảnh, dây 线.

Thành phần cấu tạo

线
xiàn
dây, chỉ
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
Tiên (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

线xiàn

Dùng cho những vật mảnh như sợi chỉ, tia sáng, hoặc một lượng cực nhỏ của sự vật trừu tượng (như hy vọng, sự sống, ánh sáng).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 线 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一线阳光
một tia nắng
一线天
khe núi một dải trời / Nhất Tuyến Thiên

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:dây, chỉ
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI