võ, quân sự
Hán việt:
一一丨一丨一フ丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng vũ khí () dừng () chiến tranh, sức mạnh quân sự giữ hòa bình, võ .

Thành phần cấu tạo

võ, quân sự
Bộ Chỉ
Dừng (bên trái)
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:võ, quân sự
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI