组
フフ一丨フ一一一
8
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 組 có bộ Mịch (糸), giản thể 组 giữ ý sợi (纟) kết (且) lại thành nhóm, nhóm 组.
Thành phần cấu tạo
组
nhóm, chuỗi
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
组
Dùng cho tập hợp, nhóm người hoặc vật thành bộ (như bộ sofa, bộ pin, nhóm người).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 组 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一组沙发
một bộ ghế sofa
一组运动员
một nhóm vận động viên
几组反义词
vài bộ từ trái nghĩa
一组柜台
một dãy quầy hàng
一组电池
một bộ pin
一组诗
một chùm thơ / tập thơ
两组资料
hai bộ tài liệu / dữ liệu
一组歌
một chùm bài hát / liên khúc
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:tổ, nhóm, bộ, đội.
Ví dụ (8)
2
động từ
Nghĩa:tổ chức, thành lập, lập, ghép, tạo thành.
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây