lín
rừng
Hán việt: lâm
一丨ノ丶一丨ノ丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hai cây (木木) đứng cạnh nhau thành bụi, nhiều cây mọc liền nhau, rừng .

Thành phần cấu tạo

lín
rừng
Bộ Mộc
Cây (hai lần)

Hình ảnh:

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI