命
ノ丶一丨フ一フ丨
8
条
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Người (人) quỳ (卩) nhận lệnh từ miệng (口) trời, sự an bài của đời, mệnh 命.
Thành phần cấu tạo
命
mệnh, số phận
人
Bộ Nhân
Người (phía trên - biến thể)
一
Nhất
Một
口
Bộ Khẩu
Miệng
卩
Bộ Tiết
Quỳ (phía dưới phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:mệnh, số phận
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây