欢迎
huānyíng
hoan nghênh, chào mừng, đón tiếp.
Hán việt: hoan nghinh
HSK 1 (Chào hỏi) / HSK 2 (Cấu trúc)
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:hoan nghênh, chào mừng, đón tiếp.
Ví dụ (6)
2
tính từ (in, structures)
Nghĩa:được yêu thích, phổ biến (thường dùng trong cấu trúc 'shòu... huānyíng').
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI