吵
丨フ一丨ノ丶ノ
7
HSK5
Động từ
Gợi nhớ
Miệng (口) nói ít (少) mà to tiếng, gây ồn ào tranh cãi, cãi vã 吵.
Thành phần cấu tạo
吵
Cãi vã
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
少
Bộ Thiểu
Ít / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:ồn ào, ầm ĩ (gây khó chịu).
Ví dụ (3)
2
động từ
Nghĩa:cãi nhau, tranh cãi, làm ồn, làm phiền.
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây